Xuân La

Học thuật
Thân thiện
Xuân La

Xuân La là một phường yên bình bên bờ Hồ Tây.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một phường thuộc quận Tây Hồ, thành phố Nội: "Xuân La" tên một đơn vị hành chính cấp phường tại thủ đô.
    • Tên một thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn: "Xuân La" cũng tên một đơn vị hành chính cấp tại một tỉnh miền núi phía Bắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi mới chuyển đến sinh sống tại phường Xuân La.
    • Xuân La của huyện Ba Bể phong cảnh thiên nhiên rất đẹp.
    • Địa chỉ của trường tiểu học nằm trên đường ven hồ, thuộc Xuân La, Tây Hồ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuộc Xuân La": dùng để chỉ tính chất, sự liên quan đến địa danh này.
    • Khu đô thị mới này thuộc địa bàn quản lý của Xuân La.
  • "Về Xuân La": diễn tả hành động trở về địa phương này.
    • Mỗi dịp Tết, anh ấy lại về Xuân LaBắc Kạn để thăm quê.
Biến thể từ gần giống
  • Xuân (Danh từ): Mùa xuân, thường dùng trong nhiều địa danh khác để chỉ vẻ đẹp, sự tươi mới ( dụ: Xuân Thủy, Xuân Mai).
  • La (Danh từ): Một âm Hán-Việt có thể mang nhiều nghĩa (như cái lưới, lụa), thường xuất hiện trong tên đất, tên làng.
Lưu ý sử dụng
  • "Xuân La" một danh từ riêng nên luôn phải viết hoa chữ cái đầu.
  • Cần phân biệt ngữ cảnh khi nhắc đến "Xuân La" hai địa danh trùng tênhai tỉnh, thành phố khác nhau. Thông tin cụ thể thường đi kèm ( dụ: Xuân La, Tây Hồ, Nội hoặc Xuân La, Ba Bể, Bắc Kạn).
Xuân La

Xuân La là một phường yên bình bên bờ Hồ Tây.

  1. (phường) q. Tây Hồ, tp. Nội
  2. () h. Ba Bể, t. Bắc Kạn